Date Received: 01-12-2025
Date Accepted: 21-01-2026
Date Published: 28-02-2026
##submissions.doi##: https://doi.org/10.31817/tckhnnvn.2026.24.2.02
Views
Downloads
How to Cite:
Bio-Agronomic Characteristics, Yield and Quality of Newly Developed Japonica Rice Lines
Keywords
High quality, Japonica rice lines, regional testing
Abstract
This study aimed to evaluate the bio- agronomic characteristics, yield and quality of newly developed japonica rice lines. The japonica lines were evaluated at the Vietnam National University of Agriculture, Gia Lam, Hanoi. The regional trials were conducted in some northern provinces of Vietnam in 2025. The results indicated that the lines exhibited a short growth duration (125-132 days in the spring season and 100-108 days in the summer season), semi-dwarfess, and slight susceptiblity to diseases (blast and bacterial leaf blight) and brown planthopper. The grain yields ranged from 6.78-7.89 tons/ha in the spring season and from 5.92-6.59 tons/ha in the summer season. The japonica lines have short, round-shaped grains with a milled rice recovery of 69.2-70.5% and a head rice recovery of 86.2-90.3% and low amylose content. In regional trials, two lines, VJ2 and VJ6, showed high yield and stability in both spring and summer crops. These findings contribute to the ongoing breeding programme for japonica rice varieties in Vietnam.
References
Bộ Khoa học và Công nghệ (1993). Tiêu chuẩn Quốc gia TCNV5715 : 1993. Gạo - phương pháp xác định nhiệt độ hóa hồ qua độ phân hủy kiềm.
Bộ Khoa học và Công nghệ (2008a). Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 1643:2008. Gạo trắng - phương pháp thử.
Bộ Khoa học và Công nghệ (2008b). Tiêu chuẩn Quốc gia TCNV5716-2: 2008. Gạo - xác định hàm lượng amylose.
Bộ Khoa học và Công nghệ (2010a). Tiêu chuẩn Quốc gia TCNV8369: 2010. Gạo trắng - xác định độ bền gel.
Bộ Khoa học và Công nghệ (2010b). Tiêu chuẩn Quốc gia TCNV8373: 2010. Gạo trắng - đánh giá chất lượng cảm quan cơm bằng phương pháp cho điểm.
Bộ Khoa học và Công nghệ (2023). Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN13381-1:2023 - Giống cây lương thực có hạt - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng. Phần 1: Lúa.
Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (2021). Đề án Tái cơ cấu ngành lúa gạo Việt Nam đến năm 2025 và 2030. Ban hành kèm theo Quyết định số 555 /QĐ-BNN-TT ngày 26 tháng 1 năm 2021. Carlson A. (2020). Difference between japonica and indica. Retrieved from https://www.difference. wiki/japonica-vs-indica/. on December 7, 2021.
Gomez Kwanchai A. & Gomez Arturo A. (1984). Statistical procedures for agricultural research, 2nd Edition. John Wiley & Sons, Inc..
Hoàng Ngọc Đỉnh, Trần Hiền Linh, Vũ Mạnh Ấn & Hoàng Thị Giang (2022). Đánh giá chất lượng của các giống lúa japonica địa phương. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 1(134): 17-24.
Hoàng Tuyết Minh (2016). Kết quả nghiên cứu, chọn lọc và khảo nghiệm giống lúa japonica VAAS16. Báo cáo khoa học - Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông. IRRI (2013). Standard evaluation system for rice (SES). P.O. Box 933. 1099 - Manila, Philippines.
Lê Quốc Thanh & Phạm Văn Dân (2018). Kết quả nghiên cứu và phát triển giống lúa japonica (hạt tròn) ở miền Bắc Việt Nam. Kỷ yếu Hội thảo khoa học cây trồng Quốc gia lần thứ 2. Luo X., Cheng B., Zhang W., Shu Z., Wang P. & Zemg X. (2021). Structural and functional characteristics of japonica rice starches with different amylose contents. CyTA - Journal of Food. 19(1): 532-540.
Nguyễn Thị Pha, Lê Mỹ Linh, Lê Ngọc Lel, Nguyễn Khắc Thắng & Trần Đình Giỏi (2021). Khảo sát ảnh hưởng của thời gian trổ bông đến năng suất của các giống lúa japonica. Tạp chí Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Việt Nam. 8(129): 3-11.
Viện Di truyền Nông nghiệp (2009). Kết quả thu thập và đánh giá các đặc tính nông sinh học và năng suất các dòng giống lúa japonica nhập nội. Báo cáo Kết quả nghiên cứu giống lúa japonica. Yao S., Chen T., Zhao C., Zhou L., Zhao L., Liang W., He L., Lu K., Zhu Z., Zhao Q., Guan J., Wang C. & Zhang Y. (2024). Analysis on appearance and cooking taste quality characteristics of different types of japonica rice in Jianghuai rice-growing area. Chin J Rice Sci). 38(6): 709-718. Ye J., Wang K., Wang Y., Zhao Z., Yan Y., Yang H., Zhang L., Hu Z., Shi Z., Sun D., Bai J., Cao L. & Wu S. (2025). Improving panicle blast resistance and fragrance in a high quality japonica rice variety through breeding. Front. Plant Sci. 15: 1507827. Zeng S., Du C., Yang Y., Hu Q., Li C., Feng F., Guo M., Jing D., Lin T. & Gong H. (2025). The molecular breeding of different ecotype japonica varieties resistant to rice blast with high genome collinearity. Plants. 14: 1836. Zhang L., Ma Z., He N., Tang Z., Wang C., Zheng W., Wang H., Sui G., Gao H. & Wang L. (2025). Lodging resistance of japonica hybrid rice plants studied in relation to mechanical and physicochemical characteristics. Agronomy. 15: 699.